các cụm từ cố định trong tiếng anh

Danh sách cụm động từ bắt đầu với chữ 'A' trong tiếng Anh Abide (1) Cụm động từ Abide by. Tuân theo (một qui tắc, hoặc một luật lệ) Account (1) Cụm động từ Account for. Giải thích. Ache (1) Cụm động từ Ache for. Khát khao (ai), hoặc muốn (làm gì) Act (4) Cụm động từ Act on Cụm từ vựng tiếng Anh chủ đề gia đình. Ngoài các từ vựng tiếng Anh thông dụng về gia đình đã nêu trên, việc học các cụm từ cố định cũng rất cần thiết. Dưới đây là những cụm từ tiếng Anh thú vị chủ đề gia đình mà các bé có thể học để áp dụng vào đời Trong tiếng anh giao tiếp hàng ngày, người học luôn bắt gặp động từ “have”. Nhưng ít ai nắm bắt rõ các cụm từ cố định theo sau từ này. Dưới đây Aroma xin chia sẻ những kiến thức bổ ích liên quan đến CÁC CỤM TỪ VỚI “HAVE”. Cùng tham khảo nhé. – have a try / go I. Định nghĩa Cụm từ cố định trong Tiếng Anh. Cụm từ cố định ( Collocation) là một nhóm từ được cấu thành, kết hợp với nhau theo đúng một thứ tự và thói quen không thể tách rời theo thói quen của người bản ngữ. Ví dụ: Trong tiếng Việt ta có cụm từ “con mèo mun Để làm dạng bài tập này các em phải liên hệ từ cần điền với các cụm từ khác trong câu để nhận biết được ý của câu là khẳng định hay phủ định rồi từ đó xác định dạng thức của từ. SAMPLES: Chọn phương án đúng (A, B, C hoặc D) để hoàn thành mỗi câu sau: 1. – túi tiền cố định cấp độ – Đây là 1 trong khoản chi tiêu được vận dụng trong một số trường hợp để biệt. Chúng ta có thể hiểu solo giản, đó là khoản giá cả không biến đổi theo mức độ hoạt động chỉ trong một phạm vi vận động thích hòa hợp nào đó. ogmardebi1975. Fix expression là các cụm từ cố định trong tiếng anh khi học IELTS, nó rất hay bị nhầm lẫn với idiom, nhưng nó chắc chắn không phải idiom nhé. Bạn xem lại bài học cũ Unit 9 Nouns and the words they combine – Danh từ và những từ đi kèm với nó Unit 10 Adj + Noun combination – Cụm tính từ Unit 11 Verbs and the words they combine with Cụm động từ Các bạn lưu ý các cụm này khi diễn đạt nha, vì đây là các ngữ cố định trong tiếng anh nên một số từ không thẻ suy từ tiếng việt ra được. Các ngữ cố định sau sẽ rất hữu ích cho các bạn trong khoản Speaking nhé! Cùng học và áp dụng vào thực tế nào! all in all tóm lại side by side/shoulder to shoulder kề vai sát cánh again and again lặp đi lặp lại by and by sau này, về sau day by day/ day after day ngày qua ngày end to end nối hai đầu face to face đối mặt hand in hand tay trong tay little by little dần dần, từng chút một one by one lần lượt step by step từng bước một time after time nhiều lần word for word từng chữ một sentence by sentence từng câu một year after year hàng năm nose to nose chạm mặt from heart to heart chân tình,chân thành bit by bit từng chút một eye for eye trả đũa head to head rỉ tai thì thầm now and then thỉnh thoảng be sick and tired of chán ngán, mệt mỏi Do’s and don’ts những điều nên làm và không nên làm Pros and cons lợi ích và tác hại Flesh and blood Họ hàng Ups and downs thăng trầm Odds and ends đồ linh tinh Give and take cho và nhận Safe and sound bình an Fast and furious nhanh chóng mãnh liệt Hi vọng các Fix expression - cụm từ cố định này sẽ hữu ích cho các bạn trong việc làm tăng độ hay, độ tự nhiên khi nói tiếng anh, đặc biệt là lúc luyện thi IELTS nhé! Chúc các bạn học tốt! Một trong những phần quan trọng không bao giờ thiếu trong đề thi THPT quốc gia đó là cụm giới từ. Bài viết đã chọn lọc các cụm giới từ hay xuất hiện nhất nhé! 3 năm trước 5487 lượt xem Tiếng Anh 12 Một trong những phần quan trọng không bao giờ thiếu trong đề thi THPT quốc gia đó là cụm giới từ. Bài viết đã chọn lọc các cụm giới từ hay xuất hiện nhất nhé! CỤM GIỚI TỪ HAY GẶP NHẤT- THI THPT QUỐC GIA P1 Prepositional PhrasesPhrase with “IN”In addition ngoải ra, thêm vàoIn advance trướcIn the balance ở thế cân bằngIn common có điểm chungIn charge of chịu trách nhiệmIn the charge of dưới sự cai quản của …In dispute with sb/st trong tình trạng tranh chấp với..In ink bằng mựcIn the end cuối cùngIn favour of ủng hộ aiIn favour with sb được ai yêu mếnIn …condition trong điều kiện gìIn a hurry đang vộiIn the past; trước đâyIn pain đang bị đauIn public trước công chúngIn short tóm lạiIn trouble with gắp rắc rối vềIn recognition được công nhậnIn touch with= in contact with liên hệ, tiếp xúc với aiIn the mean time cùng lúcIn the middle of ở giữa của..In a row vào hàngIn contrast ngược lạiIn all aspect trong mọi khía cạnhIn fact thực tếIn one’s opinion theo quân điểm của ai đóIn place of thay choIn general nhìn chungIn need of cần/ có nhu cầuIn business đi làm ănIn bad temper nổi cáuIn want of money thiếu tiềnIn theory về lý thuyếtIn comparison with so sánh vớiIn great detail một cách rất chi tiếtIn connection with liên quan tớiIn collaboration with cộng tác vớiIn terms of về phương diệnIn view of xét vềIn relation to liên quan tớiIn memory of để tưởng nhớIn the long run về lâu về dàiIn the short run trước mắtIn search of đang tìm kiếmIn power cầm quyềnIn exchange for để đổi lấyIn association with liên kết vớiIn the name of nhân danhIn an attempt to cố gắngIn circumstances trong bất kì hoàn cảnh nàoIn the blink of an eye trong nháy mắtIn the matter of về vấn đềIn consequence of do đó,bởi vìIn vain vô ích, uổng côngIn other words bói cách khácIn the rad ko mang lợi nhuậnIn the black có lợi nhuậnIn isolation riêng rẽPhrase with “ON”On average tính trung bìnhOn behalf of thay mặt choOn board trên tàuOn business đang công tácOn duty đang làm nhiệm vụOn fire đnag cháyOn the contrary to tương phản vớiOn one’s own một mìnhOn loan đi vay mượnOn the market đang được bán trên thị trườngOn strike đình côngOn the verge of đang đứng bên bờ/ sắp sửa..On the edge of ở sát, cạnh..On the strength of trên bờ vực của sự phá sản…On a diet đang ăn kiêngOn purpose có mục đíchOn the other hand mặt khácOn sale bán giảm giáOn account of bỏi vìOn holiday đi nghỉ lễOn the committee là thành viên ủy banOn the grounds that= on grounds of do đó, bởi vìON a charge of can tội về..On the spot ngay lập tứcOn the morning,…+of+ 1 ngày xác định vào thứ hai ngày..On+ thứ on MondayOn tháng+ngày on july 21On the STT+floor ở tần thứ..On + a/the+ phương tiện giao thông trừ taxi,car on the busOn sale bán giảm giáOn the whole nói chung, đại kháiOn the sidewalk trên vỉa hèOn the face of thật ra làOn the occasion of nhân dịpOn the side of về phe Pharse with “ OUT OF”Out of breath thở hổn hểnOut of control ngoài tầm kiểm soátOut of character xa lạ với tính cách ngày thườngOut of date lỗi thờiOut of order hỏng máyOut of the ordinary không bình thườnOut of luck không may mắnOut of practice không thực hiện đượcOut of place không đúng chỗOut of rach ngoiaf tầm tayOut of season hết mùaOut of work thất nghiệpOut of the blue hoàn toàn bất ngờOut of the red= out of debt hết nợOut of patience không nhịn đượcOut of hand ngay lập tứcOut of turn không đúng lượtOut of hearing nghe không rõOut of the common đặc biệt, bất thườngOut of tune hát sai giọngOut of doubt không còn nghi ngờ gì nữa, chắc chắnOut of number không đếm xuểOut of touch mất liên lạcOut of danger thoát khỏi nguy hiểmOut of pity vì lòng trắc ẩnOut of curiousity vì tò mòOut of love đánh mất tình yêuOut of busy bận tối mắt tối mũiOut of pocket túng tiền, thiếu tiềnOut of the box tư duy sáng tạo không bị gò bóTo be continued ^^Bài tập Chọn đáp án đúng1a. into b. out of c. besides d. out 2 He has been…work for 2 weeksa in b at c out of d into3 She likes to go .......... a for b. on c. for and on are correct d. by a. On b. In c. By d.Through 5 I’m…..a hurry to catch the in b on c for d at Đáp án1 b out of 2 c out of 3 c for and on are correct 4 b In 5 a in Bài viết gợi ý 1. Những từ dễ gây nhầm lẫn trong Tiếng Anh tổng hợp từ các đề thi đại học 2. Lý thuyết cần biết về phó từ 3. Mẫu câu giao tiếp thường gặp nhất 4. Trật Tự Tính Từ Trong Tiếng Anh 5. Tiếng anh cool ngầu như teen Anh Mỹ P4 6. Mệnh Đề Quan Hệ Oct edition 7. Sự hòa hợp chủ ngữ và động từ CHUYÊN ĐỀ CỤM TỪ CỐ ĐỊNH – COLLOCATIONS Cụm từ cố định collocation là những cụm gồm hai hay nhiều từ thường hay đi cùng với nhau và theo một trật tự nhất định. Chúng không có quỵ tắc hay một công thức cụ thể. Collocation có thể dưới các dạng sau I. Một số cụm từ cố định collocations thường gặp 1. Let one's hair down thư giãn, xả hơi 2. Drop-dead gorgeous thể chất, cơ thể tuyệt đẹp 3. The length and breadth of sth ngang dọc khắp cái gì 4. Make headlines trở thành tin tức quan trọng, được lan truyền rộng rãi 5. Take measures to V thực hiện các biện pháp để làm gì 6. It is the height of stupidity = It is no use thật vô nghĩa khi... 7. Pave the way for chuẩn bị cho, mở đường cho 8. Speak highly of something đề cao điều gì 9. Tight with money thắt chặt tiền bạc 10. In a good mood trong một tâm trạng tốt, vui vẻ 11. On the whole = In general nhìn chung, nói chung 12. Peace of mind yên tâm 13. Give sb a lift/ride cho ai đó đi nhờ 14. Make no difference không tạo ra sự khác biệt 15. On purpose cố ý 16. By accident = by chance = by mistake = by coincide tình cờ 17. In terms of về mặt 18. By means of bằng cách 19. With a view to V-ing để làm gì 20. In view of theo quan điểm của 21. Breathe/ say a word nói/ tiết lộ cho ai đó biết về điều gì đó 22. Get straight to the point đi thẳng đến vấn đề 23. Be there for sb ở đó bên cạnh ai 24. Take it for granted cho nó là đúng, cho là hiển nhiên 25. Do the household chores làm việc nhà Do homework làm bài tập về nhà Do assignmentlàm công việc được giao 26. On one's own = by one's self tự thân một mình 27. Make up one’s mind on smt = make a decision on smt quyết định về cái gì 28. Give a thought about suy nghĩ về 29. Pay attention to chú ý tới 30. Prepare a plan for chuẩn bị cho 31. Sit for thi lại 32. A good run for your money có một quãng thời gian dài hạnh phúc vàvui vẻ vì tiền bạc tiêu ra mang lại giá trị tốt đẹp 33. Keep/catch up with sb/st bắt kịp, theo kịp với ai/cái gì 34. Have stand a chance to do St có cơ hội làm gì 35. Hold good còn hiệu lực 36. Cause the damage gây thiệt hại 37. For a while/moment một chút, một lát 38. See eye to eye đồng ý, đồng tình 39. Pay sb a visit = visit sb thăm ai đó 40. Put a stop to St = put an end to St chấm dứt cái gì 41. To be out of habit mất thói quen, không còn là thói quen 42. Pick one's brain hỏi, xin ý kiến ai về điều gì 43. Probe into dò xét, thăm dò 44. To the verge of đến bên bờ vực của 45. Lay claim to St tuyên bố là có quyền sở hữu thứ gì thường là tiền, tài sản 46. Pour scorn on somebody dè bỉu/chê bai ai đó 47. A second helping phần ăn thứ hai 48. Break new ground khám phá ra, làm ra điều chưa từng được làm trước đó 49. Make a fool out of sb/yourself khiến ai đó trông như kẻ ngốc 50. Be rushed off your feet bận rộn 51. Be/come under fire bị chỉ trích mạnh mẽ vì đã làm gì 52. Be at a loss bối rối, lúng túng 53. Take to flight chạy đi 54. Do an impression of sb bắt chước ai, nhại điệu bộ của ai 55. Have a good] head for St có khả năng làm điều gì đó thật tốt 56. Reduce sb to tears = make sb cry làm ai khóc 57. Take a fancy to bắt đầu thích cái gì 58. Keep an eye on để ý, quan tâm, chăm sóc đến cái gì 59. Get a kick out of thích cái gì, cảm thấy cái gì thú vị = to like, be interested in... 60. Kick up a fuss about giận dữ, phàn nàn về cái gì 61. Come what may dù khó khăn đến mấy/dù có rắc rối gì đi nữa 62. By the by = By the way tiện thể, nhân tiện 63. What is more thêm nữa là thêm một điều gì đó có tính quan trọng hơn 64. Be that as it may cho dù như thế 65. Put all the blame on sb đổ tất cả trách nhiệm cho ai 66. Take out insurance on St = buy an insurance policy for St mua bảo hiểm cho cái gì 67. Make a go of St thành công trong việc gì 68Make effort to do St = try/attempt to do St = in an attempt to do St cố gắng làm gì 69. Put effort into St bỏ bao nhiêu nỗ lực vào cái gì 70. Out of reach ngoài tầm với Out of the conditionkhông vừa về cơ thể Out of touch mất liên lạc với, không có tin tức về Out of the question không thể được, điều không thể hết hàng Out of stock không thể được, điều không thể hết hàng Out of practice không thể thực thi Out of work thất nghiệp Out of date lạc hậu, lỗi thời Out of order hỏng hóc Out of fashion lỗi mốt Out of season trái mùa Out of control ngoài tầm kiểm soát 71. Rise to the occasion tỏ ra có khả năng đối phó với tình thế khó khăn bất ngờ 72. Put somebody off something làm ai hết hứng thú với điều gì 73. Cross one's mind chợt nảy ra trong trí óc 74. Have full advantage có đủ lợi thế 75. Establish somebody/something/your-self in something as something giữ vững vị trí 76. You can say that again hoàn toàn đồng ý 77. Word has it that có tin tức rằng 78. At the expense of St trả giá bằng cái gì 79. Tobe gripped with a fever bị cơn sốt đeo bám 80. Make full use of tận dụng tối đa 81. Make a fortune Make a guess Make an impression trở nên giàu có dự đoán gây ấn tượng 82. The brink of collapse bờ vực phá sản 83. Come down with something bị một bệnh gì đó 84. Make up for something đền bù, bù vào 85. Get through to somebody làm cho ai hiểu được mình 86. Face up to something đủ can đảm để chấp nhận 87. An authority on St có chuyên môn về lĩnh vực gì 88. Meet the demand for... đáp ứng nhu cầu cho ... 89. Pat yourself on the back = praise yourself khen ngợi chính mình 90. Take/have priority over something ưu tiên, đặt hàng đầu 91. Shows a desire to do St = desire to do st khao khát, mong muốn làm gì 92. By virtue of + N/V-ing bởi vì 93. With regard to + N/V-ing về mặt, về vấn đề, có liên quan tới 94. In recognition of + N/V-ing được công nhận về 95. Put up with chịu đựng 96. Get on with = get along with= keep/ be on; good terms with = have a good relationship with thân thiện với ai, ăn ý với ai, hoà thuận với ai, có quan hệ tốt với ai 97. Deal with giải quyết cái gì 98. Do the washing up rửa bát đĩa Do the shopping mua sắm Do the cleaning dọn dẹp Do the gaderning làm vườn 99. Attract attention thu hút sự chú ý 100. Focus attention on something = devote attention to something tập trung sự chú ý vào .......... II. Bài tập áp dụng Exercise 1 Chọn phương án đúng 1. After congratulating his team, the coach left, allowing the players to let their .............. down for a while. A. hearts B. hair C. souls D. heads 2. Alice said "That guy is .............. gorgeous. I wish he would ask me out." A. dead-centre B. drop shot C. jumped-up D. drop-dead 3. The party leader travelled the length and .............. of the country in an attempt to spread his message. A. width B. distance C. diameter D. breadth 4. Vietnam U23 made not only Asia but also Europe keep a close eye on them. They .............. internationally. A. have made headlines B. had made headlines C. have done headlines D. did headlines 5. If we didn't .............. any measures to protect whales, they would disappear forever. A. use B. make C. take D. do 6. People who take on a second job inevitably .............. themselves to greater stress. A. offer B. subject C. field D„ place 7. It is the .............. of stupidity to go walking in the mountains in this weather. A. height B. depth C. source D. matter 8. The works of such men as the English philosophers John Locke and Thomas Hobbes helped pave the way for academic freedom in the modern sense. A. terminate B. prevented C. enhanced D. incorporated 9. Both universities speak of the programme of student exchange and hope to cooperate more in the future. A. highly B. largely C. strongly D. Widely 10. My neighbors are really tight with money. They hate throwing away food, don't eat at restaurant, and always try to find the best price. A. to spend money too easily B. to not like spending money C. to not know the value of money D. to save as much money as possible 11. We were all in a .............. mood because the weather was good and we were going on holiday the next day. A. bad B. well C. excellent D. good 12. On the whole, the rescue mission was well executed. A. In fact B. In particular C. At once D. In general 13. With this type of insurance, you're buying .............. of mind. A. peace B. satisfaction C. calmness D. contentment 14. Could you .............. me a lift into town? A. give B. get C. do D. make 15. The players' protests .............. no difference to the referee's decision at all. A. did B. made C. caused D. created 16. In a formal interview, it is essential to maintain good eye .............. with the interviewers. A. link B. connection C. touch D. contact 17. It was no accident that he broke my glasses. He did it .............. purpose. A. with B. on C. by D. about 18. I read the contract again and again .............. avoiding making spelling mistakes. A. in terms of B. by means of C. with a view to D. in view of 19. Please don't .............. a word of this to anyone else, it's highly confidential. A. speak B. pass C. mutter D. breathe 20. My advice is that you get straight to the point in the next report. A. If I were you, I would go straight to the bush in the next report. B. If I were you, I would have the next report got started. C. If I were you, I would not beat around the bush in the next report. D. If I were you, I would not point out the next report. Exercise 2 Chọn phương án đúng 1. I am glad I was able to be there for my friend when her mom died. A. to offer support in time of need for B. to cry with C. to travel with D. to visit 2. She simply took it for granted that the check was good and did not ask him any questions about it. A. permitted it B. accepted it without investigation C. objected to it D. looked it over 3. When you consider all the advantages you've gained I think you'll admit you had a good .............. for your money. A. run B. way C. earn D. drive 4. In a modern family the husband is expected to join hands with his wife to .............. the household chores. A. do B. make C. run D. take 5. While everyone else in this class prefers working in groups, Alice likes working .............. A. on her own B. of her own C. on herself D. in herself 6. Reaching 35 and obviously aging, Jane has to make up her mind on her future very soon. A. give a thought about B. pay attention to C. prepare a plan for D. make a decision on 7. Foreign students who are .............. a decision about which school to attend may not know exactly where the choices are located. A. doing B. making C. taking D. having 8. Since he failed his exam, he had to .............. for it again. A. pass B. make C. take D. sit 9. It is very important for a film or a company to keep .............. the changes in the market. A. pace of B. track about C. touch with D. up with 10. My brother left his job last week because he did not have any .............. to travel. A. position B. chance C. ability D. location 11. I haven't read any medical books or articles on the subject for a long time, so I'm .............. with recent developments. A. out of reach B. out of the condition C. out of touch D. out of the question 12. Laws on military service since 1960 still hold good. A. remain for good B. are still in good condition C. stand in life D. remain in effect 13. I get quite depressed when I think about the damage we are .............. to the environment. A. having B. taking C. making D. causing 14. I stayed there with her for a while before I left. A. in the difficult time B. whenever she needed me C. for relaxation D. for a short period of time 15. I am glad that we see eye to eye on the matter of the conference location. A. dislike B. agree c. disagree D. approve 16. Make sure you .............. us a visit when you are in town again. A. pay B. have c. give D. do 17. I used to run a mile before breakfast but now I am .............. A. not used to it B. no longer practice it C. out of practice D. out of the habit 18. The government is determined to .............. terrorism. A. put the stop to B„ put stop to C. put stops to D. put a stop to 19. Can I .............. our brain for a moment? I can't do this crossword by myself. A. use B. have C. mind D. pick 20. We are going to build a fence around the field with .............. to breeding sheep and cattle. A. a goal B. an outlook C. a reason D. a view Exercise 3 Chọn phương án đúng 1. The detective was asked to probe into the mysterious disappearance of the painting. A. investigate B. procure c. recover D. relinquish 2. Toxic chemicals from factories are one of the serious factors that leads wildlife to the .............. of extinction. A. wall B. fence C. verge D. bridge 3. When old Mr. Barnaby died, several people .............. their claim to the substantial legacy that he left. A. placed B. drew C. assumed D. laid 4. The local press has been pouring .............. on the mayor for dissolving the council. A. scorn B. blame C. disapproval D. hatred 5. The food was so delicious that I had a second .............. A. plate B. serving C. helping D. time 6. His work .............. new ground in the treatment of cancer. It is now giving many cancer victims hope of complete recovery. A. broke B. found C. dug D. uncovered 7. I'm not going to go ice skating! I'd only fall over and .............. a fool of myself. A. create B. show C. do D. make 8. As orders are becoming more and more, we've been rushed off our feet all week. A. very angry B. very busy C. very worried D. very happy 9. The minister came under fire for his rash decision to close the factory. A. was dismissed B. was acclaimed C. was criticized D. was penalized 10. I find myself at a loss to understand Harold's behavior. A. I lost contact with Harold, so I couldn't understand his behavior. B. I have to lose a lot to understand Harold's behavior. C. I understood Harold's behavior completely. D. I find Harold's behavior quite incomprehensible. 11. When the police arrived the thieves took to flight leaving all the stolen things behind. A. did away B. climbed on C. took away D. ran away 12. My friend is good at mimicking people. He .............. a great impression of Charlie Chaplin. A. made B. did C. took D. gave 13. You can ask Matin anything about history. He actually has quite a good .............. for facts. A. head B. understanding C. knowledge D. ability 14. It was such a sad film that we all were reduced .............. tears at the end. A. with B„ onto C. to D. into 15. I used to .............. reading comics, but now I've grown out of it. A. take a fancy to B. keep an eye on C. get a kick out of D. kick up a fuss about 16. Little Deon "This herb smells horrible, mommy!” Mommy" .............. it will do you a power of good." A. Come what may B. By the by C. What is more D. Be that as it may 17. It's not fair to put all the blame on him. He's not the only one at fault. A. He doesn't deserve to be blamed for everything as there were others involved. B. He deserved to be punished, but the others don't. C. It wouldn't be right to punish those who, like him, were not involved. D. Only the one who were involved should be punished. 18. You should take out insurance .............. your house from any possible damage. Earthquakes sometimes occur here. A. in B„ on C. over D. of 19. However much effort he put into it, he will never make a go of the business. A. He's a failure as an a businessman even though he's extremely hardworking. B. No matter how hard he tries, he won't ever turn that business into a going concern. C. The success of the business will depend upon the amount of hard work he puts into it. D. Unless he is willing to make more of an effort, the business is never likely to be a success. 20. The government has launched a new road safety campaign in an attempt to reduce the number of road accidents. A. to try to B. to aim to c. to intend to D. to plan to Exercise 4 Chọn phương án đúng 1. My cousin was nervous about being interviewed on television, but he .............. to the occasion wonderfully. A. raised B. rose c. fell D. faced 2. I never thought that I could win a prize. A. It never dawned in me that I could win a prize. B. I was never put off from winning a prize. C. It never crossed my mind that I could win a prize. D. I never had full advantage of winning a prize. 3. Mike has quickly established himself .............. the National Football League's most valued players. A. to be one of B. as one of C. as D. to be 4. “Do you know who else is going to be running for governor?" " .............. that Mr. Jones is planning to.” A. Word is it B. Word has it C. Word has D. The words are 5. He built up a successful business but it was all done .............. of his health. A. at the price by the expense C. at all cost D. at the expense 6. I am gripped with a fever whenever a new year is coming. A. I feel disappointed B. I am excited C. I get upset D. I have got a temperature 7. My mother is the person who has a great hold .............. me. A. on B. in C. at D. for 8. You should concentrate on what the interviewer is saying and .............. a real effort to answer all the question. A. make B. take C. have D. do 9. You need to make .............. about what course to take at university. A. a decision B. a fortune C. a guess D. an impression 10. Poor management brought the company to .............. of collapse. A. the ring B. the edge C. the brink D. the foot 11. I may look half asleep, but I can assure you I am .............. awake. A. broad B. well C. full D. wide 12. The hotel was terrible, but the wonderful beach .............. our disappointment. A. came down with B. made up for C. got through to D. faced up to 13. He is an authority on primitive religion. A. He has official permission to practise primitive religion. B. He is famous for his vast knowledge of primitive religion. C. He has authority over the people who practise primitive religion. D. He has a great influence on the people who practise primitive religion. 14. Population explosion seems to surpass the ability of the earth to .............. the demand for food. A. make B. need C. have D. meet 15. We regret to tell you that the materials you ordered are .............. A. out of stock B. out of practice C. out of reach D. out of work 16. You should pat yourself on the back for having achieved such a high score in the graduation exam. A. praise yourself B. criticize yourself C. check up your back D. wear a backpack 17. The search for a new vaccine took priority .............. all other medical researches. A. above B. over C. to D. on 18. My cousin shows a desire to put aside the status of the school child. A. The status of the school child makes my cousin happy. B. My cousin doesn't want to be a school child anymore. C. My cousin is determined to put up with the other school children. D. My cousin decides to play down the status of the school child. 19. .............. her inexperience, her failure to secure the contract was not surprising. A. By virtue of B. With regard to c. In view of D. In recognition of Exercise 5 Chọn phương án đúng 1. The world work is developing very quickly. If you don't self-learn continuously, we will not .............. social movements. A. put up with B. keep up with C. get on with D. deal with 2. He has been waiting for this letter for days, and at .............. it has come. A. the end B. last C. the moment D. present 3. "Do you .............. your new roommate, or do you two argue?" A. keep in touch with B. on good term with C. get along with D. get used to 4. Although he is my friend, I find it hard to .............. his selfishness. A. put up with B. catch up with C. keep up with D. come down with 5. The press thought the sale manager would be depressed by his dismissal but he just A. turned it down B. called it off C. spoke it out D. laughed it off 6. My father sometimes .............. the washing up after dinner. A. takes B. does C. washes D. makes 7. Sportsmen .............. their political differences on the sports field. A. take place B. keep apart C. take part D. put aside 8. Why don’t they .............. their attention on scrutinizing the evidence instead of questioning the passers-by? A. attract B. focus C. draw D. devote 9. I find it difficult to make as prices keep A. end meet-rising B. ends-raising C. end meet-raising D. ends meet-rising 10. The child has no problem reciting the poem; he has .............. it to memory. A. devoted B. added C. committed D. admitted 11. The computer has had an enormous .............. on the way we work and enjoy life. A. impression B. influence C. change D. alternation 12. You are not allowed to drive .............. the influence .............. alcohol. A. under/of B. in/of C. under/by D. by/in 13. The ideas .............. to nothing because I couldn't afford to do it. A. went B. came C. turned D. changed 14. They are conducting a wide .............. of surveys throughout Viet Nam. A. collection B. range C. selection D. group 15. Make sure you .............. your assignment before you go to bed. A. have B. do C. take D. make 16. There were a number of strong candidates for the post but Peter's experience .............. the scales in his favor. A. weighted B. tipped C. balanced D. overturned 17. He accused me of standing .............. with my brother to deceive him. A. on B. at C. in D. off 18. For a public campaign to succeed, it is important to make .............. of existing social organizations as well as other relations. A. fun B. advantage C. benefit D. use 19. It's not a pleasant feeling to discover you've been taken for a .............. by a close friend. A. cheat B. trick C. ride D. lift 20. The scientists introduced new farming methods which resulted in .............. crops. A. bump B. bumpy C. bumper D. large ĐÁP ÁN EXERCISE 1 1B Cụm let one's hair down thư giãn, xả hơi Tạm dịch Sau khi chúc mừng đội bóng, huấn luyện viên rời đi, cho phép các cầu thủ thư giãn một lúc. 2D Cụm "drop-dead gorgeous" có nghĩa thể chất, cơ thể tuyệt đẹp Tạm dịch Alice nói "Anh chàng kia thân hình thật đẹp. Ước gì anh ấy hẹn hò mình." 3D width n chiều rộng distance n khoảng cách diameter n đường kính breadth n bề ngang, bề rộng Cụm the length and breadth of sth ngang dọc khắp cái gì Tạm dịch Người lãnh đạo Đảng đi khắp mọi miền đất nuớc để truyền bá thông điệp của mình. 4A Ở đây ta dùng thì hiện tại hoàn thành, diễn tả một việc bắt đầu trong quá khứ và kéo dài đến hiện tại, để lại kết quả ở hiện tại Loại B, D Cụm make headlines trở thành tin tức quan trọng, đuợc lan truyền rộng rãi Tạm dịch U23 Việt Nam không chỉ khiến châu Á mà cả châu Âu chú ý đến họ. Tin tức về họ được lan truyền khắp thế giới. 5C Cụm take measures to V thực hiện các biện pháp để làm gì Tạm dịch Nếu chúng ta không có biện pháp để bảo vệ cá voi thì chúng sẽ biến mất mãi mãi. 6B Cụm từ take on something đảm nhiệm, nhận offer to do something v xung phong giúp đỡ làm gì field v tạo ra một nhóm người tham gia vào một hoạt động hoặc sự kiện subject to something v phải chịu, khó tránh khỏi place v đặt, để vào, to place something for đưa cho, giao cho. Tạm dịch Những người nhận thêm công việc thứ hai không tránh khỏi việc chịu đựng căng thẳng lớn hơn. 7A Cụm It is the height of stupidity = It is no use thật vô nghĩa khi... Tạm dịch Thật vô ích khi đi bộ trên núi dưới thời tiết này. 8C Cụm Pave the way for chuẩn bị cho, mở đường cho Terminate v chấm dứt Prevent v ngăn cản Enhance v thúc đẩy Incorporate v hợp tác Pave the way for = Enhance Tạm dịch Các tác phẩm của những người đàn ông như các triết gia Anh John Locke và Thomas Hobbes đã giúp mở đường cho tự do học thuật theo nghĩa hiện đại. 9A Cụm speak highly of something đề cao điều gì Tạm dịch Cả hai trường đại học đều đề cao về chương trình trao đổi sinh viên và hi vọng sẽ hợp tác nhiều hơn trong tương lai. 10D Cụm tight with money thắt chặt tiền bạc to spend money too easily tiêu tiền quá dễ dàng to not like spending money không thích tiêu tiền to not know the value of money không biết giá trị của tiền to save as much money as possible tiết kiệm nhiều tiền nhất có thể Tạm dịch Những người hàng xóm của tôi rất chặt chẽ với tiền bạc. Họ ghét bỏ nhí đồ ăn, không ăn ở nhà hàng và luôn cố gắng tìm giá tốt nhất. 11D Cụm in a good mood trong một tâm trạng tốt, vui vẻ Tạm dịch Chúng tôi đều có tâm trạng vui vẻ vì thời tiết tốt và chúng tôi đi nghỉ mát vào ngày hôm sau. 12D Cụm On the whole nhìn chung, nói chung In fact trên thực tế In particular đặc biệt At once ngay lập tức, cùng một lúc In general nói chung Tạm dịch Nói chung, nhiệm vụ cứu hộ đã được thực hiện tốt. 13A Cụm peace of mind yên tâm Tạm dịch Với loại hình bảo hiểm này, bạn đang mua sự an tâm. 14A Cụm give sb a lift cho ai đó đi nhờ Tạm dịch Bạn có thể cho tôi đi nhờ vào thị trấn được không? 15B Do v làm Cause v gây ra Make v tạo ra Create [v] tạo nên Cụm make no difference không tạo ra sự khác biệt Tạm dịch Sự phản kháng của các cầu thủ không tạo sự khác biệt quá nhiều so với quyết định của trọng tài. 16D Link = connectionn sự kết nối Touch n sự cảm ứng Eye contact n giao tiếp bằng mắt. Tạm dịch Trong một buổi phỏng vấn chính thức, cần giữ sự giao tiếp bằng mắt thật tốt với người phỏng vấn. 17B Cụm on purpose cố ý >< criticize yourself Tạm dịch Bạn nên tự khen mình vì đã đạt được điểm cao trong kì thi tốt nghiệp. 17B Take/have priority over something ưu tiên, đặt hàng đầu Tạm dịch Việc tìm một vắc xin mới chiếm ưu tiên trên mọi nghiên cửu khác 18B shows a desire to do st = desire to do st khao khát, mong muốn làm gì put aside đặt sang một bên, dẹp bỏ, để dành Tạm dịch Đứa em họ của tôi muốn dẹp đi tình trạng là một học sinh. = B. Đứa em họ của tôi không muốn là một học sinh nữa. Các đáp án còn lại A. Là một đứa trẻ học sinh khiến em họ tôi hạnh phúc. C. Đứa em họ của tôi quyết tâm chịu đựng những đứa trẻ học sinh khác. to put up with = to tolerate chịu đựng. D. Đứa em họ của tôi quyết định đánh giá thấp tình trạng đang là một đứa trẻ học sinh. to play down = to underestimate = to trivialize make smt less important tầm thường hoá, đánh giá thấp. 19A A. By virtue of + N/V-ing Bởi vì B. With regard to + N/V-ing về mặt, về vấn đề, có liên quan tới. C. In view of + N/V-ing Xét thấy, lưu tâm đến. D. In recognition of + N/V-ing Được công nhận về. Tạm dịch Bởi vì thiếu kinh nghiệm, việc cô ấy không đảm bảo được bản hợp đồng không có gì là ngạc nhiên. ĐÁP ÁN EXERCISE 5 1B put up with chịu đựng ai hoặc cái gì đấy keep up with bắt kịp với get on with thân thiện với ai, ăn ý với ai deal with giải quyết cái gì Tạm dịch Công việc của thế giới đang phát triển rất nhanh. Nếu bạn không tự học liên tục, chúng ta sẽ không theo kịp các chuyển động của xã hội. 2B at the end of something = thời điểm kết thúc một việc, sự kiện, thời gian... at last = finally cuối cùng at the moment = at present ở thời điểm hiện tại Tạm dịch Anh ấy đã chờ đợi bức thư này trong nhiều ngày và cuối cùng nó đã đến. 3C keep in touch with giữ liên lạc với get along with thân thiện, ăn ý với = get on well with on good terms with thân thiện, quan hệ tốt với trong đề bài cụm đã cho không được viết chính xác get used to quen với Tạm dịch "Bạn có quan hệ tốt với bạn cùng phòng mới không, hay là hai đứa lại cãi nhau rồi?" 4A put up with chịu đựng catch up with đuổi kịp keep up with theo kịp come down with trả tiên Tạm dịch Mặc dù anh ấy là bạn của tôi, nhưng tôi không thể chịu được tính ích kỉ của anh ta 5D turn down từ chối call off huỷ, hoãn speak out công bố laugh off cười trừ Tạm dịch Báo chí nghĩ rằng người quản lí bán hàng sẽ bị trầm cảm bởi sự sa thải nhưng anh ta chỉ cười trừ mà thôi. 6B Do the washing up rửa bát đĩa Tạm dịch Bố tôi thỉnh thoảng rửa bát đĩa sau bữa tối 7D A. take place diễn ra B. keep apart tách ra C. take part in tham gia D. put aside gạt bỏ, không quan tâm đến, dẹp sang một bên Tạm dịch Những vận động viên thể thao gạt bỏ hết những khác biệt về chính trị trên đấu trường thi đấu. 8B A. attract attention thu hút sự chú ý B. focus attention on something tập trung sự chú ý vào C. draw attention to hướng sự thu hút tới D. devote attention to something tập trung vào Tạm dịch Tại sao họ không tập trung chú ý vào việc nghiên cứu bằng chứng thay vì hỏi những người qua đường? 9D make ends meet [đáp ứng nhu cầu/ đủ sống] Price rises giá cả tăng lên Tạm dịch Tôi cảm thấy thật khó để kiếm tiền đủ sống khi mà vật giá cứ tăng lên. 10C devoted to v cống hiến, tận tuỵ added v sth to sth thêm vào commit something to memory = to learn something well enough to remember it exactly học kĩ để nhớ chính xác admitted v thừa nhận Tạm dịch Đứa bé này không có khó khăn gì khi đọc bài thơ; thằng bé đã thuộc lòng ghi nhớ trong đầu. 11B Have an influence on Có ảnh hưởng đến… Tạm dịch Máy tính đã có một ảnh hưởng rất lớn về cách chúng ta làm việc và tận hưởng cuộc sống. 12A under the influence of chịu ảnh hưởng của, do ảnh hưởng của be allowed to V được phép làm gì. Tạm dịch Anh không được phép lái xe trong tình trạng say rượu. 13B come to nothing không đi đến đâu, không được gì,... Tạm dịch Những ý tưởng này không đi đến đâu cả vì tôi không đủ khả năng thực hiện nó. 14B A wide range of something một loạt các... Tạm dịch Họ thực hiện một loạt các khảo sát trên khắp Việt Nam. 15B A. have v có B. do v làm C. take v lấy đi D. make v làm, chế tạo - do assignment làm bài tập Tạm dịch Hãy chắc chắn bạn làm bài tập trước khi đi ngủ nhé. 16B tip the scale in one's favor thiên về, nghiêng về có lợi cho ai đó Tạm dịch Có nhiều ứng cử viên sáng giá cho vị trí nhưng kinh nghiệm của Peter làm cho lợi thế nghiêng về phía anh ta. 17C to stand in with vào hùa với, cấu kết với Tạm dịch Anh ấy buộc tội tôi cấu kết với anh trai tôi để lừa gạt anh ấy. 18D A. Make fun of Đùa cợt, chế nhạo, giễu B. Không có "make advantage of" mà có “take advantage of" lợi dụng, tận dụng C. Không có "make benefit of" D. Make use of tận dụng Tạm dịch Để một chiến dịch công chúng thành công, tận dụng những tổ chức xã hội hiện có cũng như các mối quan hệ khác là rất quan trọng. 19C Take sb for a ride lừa dối ai Tạm dịch Thật là không dễ chịu chút nào khi phát hiện ra rằng bạn đã bị lừa dối bởi một người bạn thân. 20C bumper crop vụ mùa bội thu Tạm dịch Các nhà khoa học đã giới thiệu những phương pháp canh tác mới, dẫn đến những vụ mùa bội thu. ............. Trên đây là trích đoạn nội dung của tài liệu Chuyên đề Cụm Từ Cố Định - Collocations, để theo dõi nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác vui lòng đăng nhập vào hệ thống chọn chức năng xem online hoặc tải về máy! Mời các em tham khảo các tài liệu cùng chuyên mục Chuyên đề Thành ngữ trong Tiếng Anh Chuyên đề ngữ pháp Câu hỏi đuôi Chúc các em học tập thật tốt! Cụm từ cố định trong tiếng Anh là gì? Cách học các cụm từ này như thế nào để có thể nhớ lâu và sâu hơn? Nếu bạn đang chưa biết cách phân biệt và sử dụng các cụm từ này như thế nào cho hiệu quả, thì mời các bạn theo dõi bài viết dưới đây của Athena nhé. Cụm từ cố định hay còn gọi là Collocation là 1 nhóm từ luôn được kết hợp với nhau, theo đúng thứ tự và thói quen của người bản đang xem Cố định tiếng anh là gìVí dụ nếu trong tiếng Việt chúng ta nói con mèo tam thể hay con mèo mun chứ không thể nói con chó mun được..thì ở tiếng Anh, họ sẽ nói do my homework chứ không phải make my homework hay strong wind thay vì heavy wind, hay have an experience chứ không phải do/make an experience… loại các cụm từ cố định trong tiếng AnhTrong tiếng Anh chúng ta có các dạng collocation sauadj + noun Strong coffee, heavy rain, heavy traffic, strong team, open-air market…verb + noun make a mistake, make a deal, make an arrangement, miss an opportunity, earn money,noun + verb lion roar, economy collapse, teams winadv + adj bitterly disappointed, perfectly capable, Totally differentverb + adverb/prepositional phrase carry on, take kindly, bring upnoun + noun layer cake, phone call, money problem, money management, money sao nên sử dụng các cụm từ cố định trong tiếng Anh?Cụm từ cố định hay còn gọi là Collocation đóng vai trò quan trọng trong tiếng Anh. Chúng giúp cho ngôn ngữ của người nói trở nên linh hoạt, tự nhiên và gần gũi với người bản xứ hơn. Bên cạnh đó, việc sử dụng các collocation này còn giúp cho văn phong của bạn trở nên phong phú và có nhiều sự lựa chọn cho câu từ hơn, từ đó giúp bạn cải thiện kỹ năng nói và khả năng viết của mình. Ngoài ra, nếu trong các kỳ thi IELTS hay TOEFL các collocation này sẽ giúp bài thi của bạn đạt điểm tốt collocation như thế nào cho hiệu quả?Như đã nói ở trên collocation là một nhóm từ được kết hợp với nhau theo đúng thứ tự. Vì vậy, sẽ không có mẹo nào để nhớ các cụm từ cố định này mà bắt buộc chúng ta phải học thuộc lòng. Nhưng đừng chỉ học thuộc lòng không mà bạn hãy áp dụng theo cách học dưới đây để ghi nhớ được các collocation hiệu quả nhất 1 Trang bị ngay một cuốn từ điển CollocationĐầu tiên bạn hãy trang bị cho mình cuốn từ điển Oxford collocation dictionary. Đây là từ điển tuyển tập các cụm từ cố định rất đa dạng. Chúng được phân tích rõ theo các từ kết hợp với nhau và giải thích nghĩa để các bạn hiểu. Nếu bạn cảm thấy không thuận tiện khi phải mang theo cuốn từ điển bên mình thì các bạn có thể sử dụng điện thoại và dùng các ứng dụng từ điển miễn phí như ozdic, oxford để học collocation 2 Note ra các collocations học đượcĐối với các kỳ thi đặc biệt là kỳ thi IELTS, bạn sẽ bắt gặp rất nhiều collocation trong các bài nghe nghe và đọc. Nếu gặp chúng hãy ghi ngay lại các cụm từ cố định này vào vở hay tờ giấy note và dính chúng vào vị trí mà bạn dễ nhìn ra, trong quá trình học tiếng Anh bạn có thể sử dụng các bút màu để highlight lại những collocation hay gặp và cố gắng phân chia đúng thành các chủ đề khác nhau để dễ học hơn 3 Thường xuyên áp dụng collocation vào bài viết và nói.“Practice makes perfect” chỉ có thường xuyên thực hành bạn mới có thể nhớ những cụm từ cố định này lâu và sâu. Hãy cố gắng áp dụng các collocations đã học vào các bài viết và nói của mình để nhớ collocation lâu hơn số cụm từ cố định thông dụng trong tiếng AnhMột số collocation với động từ DoCollocationsNghĩado the houseworklàm công việc nhàdo the laundrygiặt đồdo the dishesrửa chéndo the shoppingđi mua sắmdo worklàm công việcdo homeworklàm bài tậpdo businesslàm kinh doanh làm ăn với aido a good/great joblàm tốt một việc gì đó Làm tốt lắm!do a reportlàm báo cáodo a coursetheo một khoá học vềMột số collocation với động từ Makemake breakfast/lunch/dinnerlàm bữa sáng/trưa/tốimake a sandwichlàm bánh sandwichmake a saladlàm một đĩa saladmake a cup of tealàm một tách tràmake a reservationđặt chỗ trước, giữ chỗ trướcmake moneykiếm tiềnmake a profittạo lợi nhuậnmake a fortunelàm giàu, gầy dựng gia tài và kiếm cả mớ tiềnmake a phone callgọi điện thoạimake a jokepha trò, làm tròmake a pointđưa ra luận điểm chínhmake a betđánh cượcmake a complaintthan phiềnmake a confessionthú tội, thú nhậnmake a speechđọc bài diễn vănmake a suggestionđưa ra ý kiếnmake a mistakemắc lỗimake progresstiến bộmake an attempt/effort =trycố gắng cho điều gìmake a discoverykhám phá ra, phát hiện ramake suređảm bảoMột số collocation thông dụng với động từ TakeTake a breaknghỉ ngơiTake a callnhận cuộc gọiTake a chancenắm lấy cơ hộiTake a classbắt đầu lớp họcTake a holidaybắt đầu kì nghỉTake a lessonbắt đầu bài họcTake a looknhìn quaTake a messagenhắn tinTake a napnằm nghỉMột số collocation thông dụng với động từ Havehave an accidentgặp tai nạnhave an argumenttranh cãihave a breaknghỉ giữa giờhave difficultygặp khó khănhave a problemgặp trở ngạihave a looknghía quahave funvui vẻ, thư giãn100 cụm từ cố định hay gặp trong các bài thi THPTSTTCụm từ cố địnhNghĩa1Let one"s hair downthư giãn, xả hơi2Drop-dead gorgeousthể chất, cơ thể tuyệt đẹp3The length and breadth of sthngang dọc khắp cái gì4Make headlinestrở thành tin tức quan trọng, được lantruyền rộng rãi5Take measures to Vthực hiện các biện pháp để làm gì6It is the height of stupidity = It is no usethật vô nghĩa khi...7Pave the way forchuẩn bị cho, mở đường cho8Speak highly of somethingđề cao điều gì9Tight with moneythắt chặt tiền bạc10In a good moodtrong một tâm trạng tốt, vui vẻ11On the whole = In generalnhìn chung, nói chung12Peace of mindyên tâm13Give sb a lift/ridecho ai đó đi nhờ14Make no differencekhông tạo ra sự khác biệt15On purposecố ý16By accident = by chance = by mistake = bycoincidetình cờ17In terms ofvề mặt18By means ofbằng cách19With a view to V-ingđể làm gì20In view oftheo quan điểm của21Breathe/ say a wordnói/ tiết lộ cho ai đó biết về điều gì đó22Get straight to the pointđi thẳng đến vấn đề23Be there for sbo đó bên cạnh ai24Take it for grantedcho nó là đúng, cho là hiển nhiên25Do the household chores Do homeworkDo assignmentlàm việc nhàlàm bài tập về nhàlàm công việc được giao26On one"s own = by one"s selftự thân một mình27Make up one’s mind on smt = make adecision on smtquyết định về cái gì28Give a thought aboutsuy nghĩ về29Pay attention tochú ý tới30Prepare a plan forchuẩn bị cho31Sit forthi lại32A good run for your moneycó một quãng thời gian dài hạnh phúc vàvui vẻ vì tiền bạc tiêu ra mang lại giá trị tốtđẹp33Keep/catch up with sb/stbắt kịp, theo kịp với ai/cái gì34Have stand a chance to do Stcó cơ hội làm gì35Hold goodcòn hiệu lực36Cause the damagegây thiệt hại37For a while/momentmột chút, một lát38See eye to eyeđồng ý, đồng tình39Pay sb a visit = visit sbthăm ai đó40Put a stop to St = put an end to Stchấm dứt cái gì41To be out of habitmất thói quen, không còn là thói quen42Pick one"s brainhỏi, xin ý kiến ai về điều gì43Probe intodò xét, thăm dò44To the verge ofđến bên bờ vực của45Lay claim to Sttuyên bố là có quyền sở hữu thứ gì thườnglà tiền, tài sản46Pour scorn on somebodydè bỉu/chê bai ai đó47A second helpingphần ăn thứ hai48Break new groundkhám phá ra, làm ra điều chưa từng đượclàm trước đó49Make a fool out of sb/yourselfkhiến ai đó trông như kẻ ngốc50Be rushed off your feetbận rộn51Be/come under firebị chỉ trích mạnh mẽ vì đã làm gì52Be at a lossbối rối, lúng túng53Take to flightchạy đi54Do an impression of sbbắt chước ai, nhại điệu bộ của ai55Have a good> head for Stcó khả năng làm điều gì đó thật tốt56Reduce sb to tears = make sb crylàm ai khóc57Take a fancy tobắt đầu thích cái gì58Keep an eye onđể ý, quan tâm, chăm sóc đến cái gì59Get a kick out ofthích cái gì, cảm thấy cái gì thú vị = tolike, be interested in...60Kick up a fuss aboutgiận dữ, phàn nàn về cái gì61Come what maydù khó khăn đến mấy/dù có rắc rối gì đinữa62By the by = By the waytiện thể, nhân tiện63What is morethêm nữa là thêm một điều gì đó có tínhquan trọng hơn64Be that as it maycho dù như thế65Put all the blame on sbđổ tất cả trách nhiệm cho ai66Take out insurance on St = buy an insurancepolicy for Stmua bảo hiểm cho cái gì67Make a go of Stthành công trong việc gì68Make effort to do St = try/attempt to do St =in an attempt to do Stcố gắng làm gì69Put effort into Stbỏ bao nhiêu nỗ lực vào cái gì70Out of reachOut of the condition Out of touchOut of the question Out of stockOut of practice Out of work Out of date Out of order Out of fashion Out of seasonOut of controlngoài tầm vớikhông vừa về cơ thểmất liên lạc với, không có tin tức vềkhông thể được, điều không thể hết hàngkhông thể thực thithất nghiệplạc hậu, lỗi thời hỏng hóclỗi mốttrái mùangoài tầm kiểm soát71Rise to the occasiontỏ ra có khả năng đối phó với tình thế khókhăn bất ngờ72Put somebody off somethinglàm ai hết hứng thú với điều gì73Cross one"s mindchợt nảy ra trong trí óc74Have full advantagecó đủ lợi thế75Establish somebody/something/your-self insomething as somethinggiữ vững vị trí76You can say that againhoàn toàn đồng ý77Word has it thatcó tin tức rằng78At the expense of Sttrả giá bằng cái gì79Tobe gripped with a feverbị cơn sốt đeo bám80Make full use oftận dụng tối đa81Make a fortune Make a guess Make animpressiontrở nên giàu có dự đoán gây ấn tượng82The brink of collapsebờ vực phá sản83Come down with somethingbị một bệnh gì đó84Make up for somethingđền bù, bù vào85Get through to somebodylàm cho ai hiểu được mình86Face up to somethingđủ can đảm để chấp nhận87An authority on Stcó chuyên môn về lĩnh vực gì88Meet the demand for...đáp ứng nhu cầu cho ...Xem thêm Gay Vinh Tìm Gay Vinh - Top 9 Tìm Bạn Gay Trà Vinh Mới Nhất 202289Pat yourself on the back = praise yourselfkhen ngợi chính mình90Take/have priority over somethingưu tiên, đặt hàng đầu91Shows a desire to do St = desire to do stkhao khát, mong muốn làm gì92By virtue of + N/V-ingbởi vì93With regard to + N/V-ingvề mặt, về vấn đề, có liên quan tới94In recognition of + N/V-ingđược công nhận về95Put up withchịu đựng96Get on with = get along with= keep/ be ongood terms with = have a good relationship withthân thiện với ai, ăn ý với ai, hoà thuận với ai, có quan hệ tốt với ai97Deal withgiải quyết cái gì98Do the washing upDo the shoppingrửa bát đĩamua sắmDo the cleaningDo the gaderningdọn dẹplàm vườn99Attract attentionthu hút sự chú ý100Focus attention on something = devoteattention to somethingtập trung sự chú ý tập cụm từ cố định trong tiếng congratulating his team, the coach left, allowing the players to let their_____ down for a B. hair C. souls D. said "That guy is_______ gorgeous. I wish he would ask me out." B. drop shot C. jumped-up D. party leader travelled the length and______ of the country in an attempt to spread his B. distance C. diameter D. U23 made not only Asia but also Europe keep a close eye on them. They ______ made headlines B. had made headlines C. have done headlines D. did we didn"t_____ any measures to protect whales, they would disappear B. make C. take D. who take on a second job inevitably_______ themselves to greater B. subject C. field D is the ______of stupidity to go walking in the mountains in this B. depth C. source D. works of such men as the English philosophers John Locke and Thomas Hobbes helped pave the way for academic freedom in the modern B. prevented C. enhanced D. universities speak_____ of the programme of student exchange and hope to cooperate more in the B. largely C. strongly D. neighbors are really tight with money. They hate throwing away food, don"t eat at restaurant, and always try to find the best spend money too easily B. to not like spending not know the value of money D. to save as much money as possibleĐáp 3D 4A 5C6B 7A 8C 9A 10DTrên đây là một số cách học các cụm từ cố định hiệu quả trong tiếng Anh cũng như 1 số cụm từ thông dụng hay gặp trong các bài thi. Chỉ cần chăm chỉ luyện tập chắc chắn bạn sẽ mở rộng được vốn từ và cách dùng từ của mình. Hãy cố gắng nhé! Nếu bạn có khó khăn hay thắc mắc cần giải đáp đừng ngần ngại đặt lại câu hỏi để Athena giải đáp giúp bạn nhé.

các cụm từ cố định trong tiếng anh